TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстро́иться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rasstróitʹsja[rɐsːˈtroɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстро́иться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстро́иться nghĩa là buồn bã, phiền lòng, rối loạn, hỗn loạn.

Nghĩa của расстро́иться

Thể hoàn thành của расстра́иваться.

Động từ

  1. Buồn bã, phiền lòng, thất vọng.
  2. (Bị) rối loạn, hỗn loạn, đảo lộn.
  3. (Bị) suy đốn, suy sút, lụn bại, suy bại, suy thoái, suy sụp.
  4. (Bị) Gián đoạn; không thành, không được thực hiện.
  5. (Bị) đau, rối loạn, sut sút, suy yếu.
  6. âm nhạc Mất điều hưởng.
  7. Buồn, buồn phiền, phiền muộn, ưu phiền.

Cặp thể của расстро́иться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расстро́иться

NgôiTương lai
ярасстро́юсь
тырасстро́ишься
он / она́ / оно́расстро́ится
мырасстро́имся
вырасстро́итесь
они́расстро́ятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)расстро́ился
Giống cái (она́)расстро́илась
Giống trung (оно́)расстро́илось
Số nhiều (они́)расстро́ились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расстро́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расстро́йтесь

Câu hỏi thường gặp

расстроиться nghĩa là gì?

расстроиться (động từ) nghĩa là buồn bã, phiền lòng, rối loạn, hỗn loạn.

расстроиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстро́иться (phiên âm Latinh rasstróitʹsja, IPA [rɐsːˈtroɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.