расстре́л
Dấu sắc trên расстре́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расстре́л nghĩa là bắn chết, xử bắn.
Nghĩa của расстре́л
Danh từ
- действие [sự] bắn chết.
- казнь [án, tội] xử bắn.
- приговори́ть кого́-л. к расстре́луxử bắn ai, kết án ai tội xử bắn
Biến cách của расстре́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расстре́л | расстре́лы |
| Sinh cách кого? чего? | расстре́ла | расстре́лов |
| Tặng cách кому? чему? | расстре́лу | расстре́лам |
| Đối cách кого? что? | расстре́л | расстре́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | расстре́лом | расстре́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | расстре́ле | расстре́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của расстре́л
Câu hỏi thường gặp
расстрел nghĩa là gì?
расстрел (danh từ) nghĩa là bắn chết, xử bắn.
расстрел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расстре́л (phiên âm Latinh rasstrél, IPA [rɐs(ː)ˈtrʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.