рассы́льный
Dấu sắc trên рассы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассы́льный nghĩa là người chạy giấy, tùy phái.
Nghĩa của рассы́льный
Danh từ
- Người chạy giấy, tùy phái, loong toong.
Biến cách của рассы́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рассы́льный | рассы́льное | рассы́льная | рассы́льные |
| Sinh cách | рассы́льного | рассы́льного | рассы́льной | рассы́льных |
| Tặng cách | рассы́льному | рассы́льному | рассы́льной | рассы́льным |
| Đối cách | рассы́льный / рассы́льного | рассы́льное | рассы́льную | рассы́льные / рассы́льных |
| Công cụ cách | рассы́льным | рассы́льным | рассы́льной | рассы́льными |
| Giới cách | рассы́льном | рассы́льном | рассы́льной | рассы́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассы́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рассыльный nghĩa là gì?
рассыльный (danh từ) nghĩa là người chạy giấy, tùy phái.
рассыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассы́льный (phiên âm Latinh rassýlʹnyj, IPA [rɐˈsːɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.