TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассы́льный

giống đựcđộng vật
rassýlʹnyj[rɐˈsːɨlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассы́льный nghĩa là người chạy giấy, tùy phái.

Nghĩa của рассы́льный

Danh từ

  1. Người chạy giấy, tùy phái, loong toong.

Biến cách của рассы́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассы́льныйрассы́льноерассы́льнаярассы́льные
Sinh cáchрассы́льногорассы́льногорассы́льнойрассы́льных
Tặng cáchрассы́льномурассы́льномурассы́льнойрассы́льным
Đối cáchрассы́льный / рассы́льногорассы́льноерассы́льнуюрассы́льные / рассы́льных
Công cụ cáchрассы́льнымрассы́льнымрассы́льнойрассы́льными
Giới cáchрассы́льномрассы́льномрассы́льнойрассы́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассы́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

рассыльный nghĩa là gì?

рассыльный (danh từ) nghĩa là người chạy giấy, tùy phái.

рассыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассы́льный (phiên âm Latinh rassýlʹnyj, IPA [rɐˈsːɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.