TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

растворя́ться

thể chưa hoàn thành
rastvorjátʹsja[rəstvɐˈrʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên растворя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

растворя́ться nghĩa là hoà tan.

Nghĩa của растворя́ться

Động từ

  1. Hoà tan.

Cặp thể của растворя́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ растворя́ться

NgôiHiện tại
ярастворя́юсь
тырастворя́ешься
он / она́ / оно́растворя́ется
мырастворя́емся
вырастворя́етесь
они́растворя́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + растворяться.

Quá khứ

Giống đực (он)растворя́лся
Giống cái (она́)растворя́лась
Giống trung (оно́)растворя́лось
Số nhiều (они́)растворя́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)растворя́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)растворя́йтесь

Câu hỏi thường gặp

растворяться nghĩa là gì?

растворяться (động từ) nghĩa là hoà tan.

растворяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là растворя́ться (phiên âm Latinh rastvorjátʹsja, IPA [rəstvɐˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.