TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расторо́пный

rastorópnyj[rəstɐˈropnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расторо́пный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расторо́пный nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lẹn.

Nghĩa của расторо́пный

Tính từ

  1. Nhanh nhẹn, lanh lẹn, tháo vát, nhanh nhảu, lẹ làng, khéo xoay xở.

Biến cách của расторо́пный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасторо́пныйрасторо́пноерасторо́пнаярасторо́пные
Sinh cáchрасторо́пногорасторо́пногорасторо́пнойрасторо́пных
Tặng cáchрасторо́пномурасторо́пномурасторо́пнойрасторо́пным
Đối cáchрасторо́пный / расторо́пногорасторо́пноерасторо́пнуюрасторо́пные / расторо́пных
Công cụ cáchрасторо́пнымрасторо́пнымрасторо́пнойрасторо́пными
Giới cáchрасторо́пномрасторо́пномрасторо́пнойрасторо́пных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của расторо́пный

So sánh hơn(по)расторо́пнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расторо́пный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

расторопный nghĩa là gì?

расторопный (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lẹn.

расторопный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расторо́пный (phiên âm Latinh rastorópnyj, IPA [rəstɐˈropnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.