расточи́тельство
Dấu sắc trên расточи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расточи́тельство nghĩa là lãng phí, hoang phí.
Nghĩa của расточи́тельство
Nghĩa lấy theo mục расточительность.
Danh từ
- [Tính, thói] lãng phí, hoang phí, xa xỉ, xa phí.
Biến cách của расточи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | расточи́тельство |
| Sinh cách кого? чего? | расточи́тельства |
| Tặng cách кому? чему? | расточи́тельству |
| Đối cách кого? что? | расточи́тельство |
| Công cụ cách кем? чем? | расточи́тельством |
| Giới cách о ком? о чём? | расточи́тельстве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
расточительство nghĩa là gì?
расточительство (danh từ) nghĩa là lãng phí, hoang phí.
расточительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расточи́тельство (phiên âm Latinh rastočítelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.