TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расхолодить

thể hoàn thành
rasxoloditʹ giọng máy của trình duyệt

расхолодить nghĩa là làm lạnh nhạt, làm hờ hững.

Nghĩa của расхолодить

Nghĩa lấy theo mục расхолаживать.

Động từ

  1. Làm... lạnh nhạt, làm... hờ hững, làm... cụt hứng, làm... mất hứng.

Câu hỏi thường gặp

расхолодить nghĩa là gì?

расхолодить (động từ) nghĩa là làm lạnh nhạt, làm hờ hững.

расхолодить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расхолодить (phiên âm Latinh rasxoloditʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.