расхожде́ние
Dấu sắc trên расхожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расхожде́ние nghĩa là sự bất đồng, khác nhau.
Nghĩa của расхожде́ние
Danh từ
- Sự bất đồng, khác nhau, phân kỳ; (противоречие) [sự] xung đột, xung khắc; (несоответствие) [sự] không phù hợp, không trùng nhau.
- расхожде́ние во мне́ниях[sự] bất đồng ý kiến, xung đột ý kiến
Biến cách của расхожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | расхожде́ние | расхожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | расхожде́ния | расхожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | расхожде́нию | расхожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | расхожде́ние | расхожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | расхожде́нием | расхожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | расхожде́нии | расхожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của расхожде́ние
Câu hỏi thường gặp
расхождение nghĩa là gì?
расхождение (danh từ) nghĩa là sự bất đồng, khác nhau.
расхождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расхожде́ние (phiên âm Latinh rasxoždénije, IPA [rəsxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.