расчесть
thể hoàn thành
rasčestʹ
giọng máy của trình duyệt
расчесть nghĩa là tính toán, tính, dự tính, trù tính.
Nghĩa của расчесть
Nghĩa lấy theo mục рассчитывать.
Động từ
- Tính toán, tính.
- Dự tính, trù tính, dự định, tính trước, đinh sẵn.
- Lường đúng, lượng đúng, lường trước, ước lượng.
- Sa thải, cho... thôi việc, thải, giãn.
Câu hỏi thường gặp
расчесть nghĩa là gì?
расчесть (động từ) nghĩa là tính toán, tính, dự tính, trù tính.
расчесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расчесть (phiên âm Latinh rasčestʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.