TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расчесться

thể hoàn thành
rasčestʹsja giọng máy của trình duyệt

расчесться nghĩa là thanh toán, quyết toán.

Nghĩa của расчесться

Nghĩa lấy theo mục рассчитываться.

Động từ

  1. Thanh toán, quyết toán, trả hết.
  2. khẩu ngữ Trả thù, trả miếng, trả đũa, trả nủa.
  3. khẩu ngữ Thôi việc, nghỉ việc.

Câu hỏi thường gặp

расчесться nghĩa là gì?

расчесться (động từ) nghĩa là thanh toán, quyết toán.

расчесться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расчесться (phiên âm Latinh rasčestʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.