TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расчиститься

thể hoàn thành
rasčistitʹsja giọng máy của trình duyệt

расчиститься nghĩa là được dọn sạch, dọn quang.

Nghĩa của расчиститься

Nghĩa lấy theo mục расчищаться.

Động từ

  1. Được dọn sạch, dọn quang, quét sạch.

Câu hỏi thường gặp

расчиститься nghĩa là gì?

расчиститься (động từ) nghĩa là được dọn sạch, dọn quang.

расчиститься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расчиститься (phiên âm Latinh rasčistitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.