Bị lung lay, lắc lư; (о мебели (cũng)) long ra, long mộng.
Câu hỏi thường gặp
расшататься nghĩa là gì?
расшататься (động từ) nghĩa là bị lung lay, lắc lư.
расшататься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расшататься (phiên âm Latinh rasšatatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.