TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расши́риться

thể hoàn thành
rasšíritʹsja[rɐˈʂːɨrʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расши́риться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расши́риться nghĩa là mở rộng, nới rộng, giãn rộng.

Nghĩa của расши́риться

Thể hoàn thành của расширя́ться.

Động từ

  1. Mở rộng, nới rộng, rộng ra, nở ra, giãn ra.
  2. [được, bị] mở rộng, giãn rộng, tăng lên, phát triển.
  3. [được] mở rộng, phát triển, khuếch trương.

Cặp thể của расши́риться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расши́риться

NgôiTương lai
ярасши́рюсь
тырасши́ришься
он / она́ / оно́расши́рится
мырасши́римся
вырасши́ритесь
они́расши́рятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)расши́рился
Giống cái (она́)расши́рилась
Giống trung (оно́)расши́рилось
Số nhiều (они́)расши́рились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расши́рься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расши́рьтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расши́риться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

расшириться nghĩa là gì?

расшириться (động từ) nghĩa là mở rộng, nới rộng, giãn rộng.

расшириться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расши́риться (phiên âm Latinh rasšíritʹsja, IPA [rɐˈʂːɨrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.