рва́ный
Dấu sắc trên рва́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рва́ный nghĩa là rách, rách rưới, bị thủng, bị toạc.
Nghĩa của рва́ный
Tính từ
- разорванный Rách, rách rưới, rách bươm, rách tươm.
- дырявый Bị thủng, bị toạc.
- рва́ные сапоги́đôi ủng bị thủng (bị toạc); đôi ủng há mõm (шутл.)
- с неровными краями Toạc mép, rách xé, rách toạc.
- рва́ная ра́наvết thương rách xé (rách toạc, toạc mép)
Biến cách của рва́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рва́ный | рва́ное | рва́ная | рва́ные |
| Sinh cách | рва́ного | рва́ного | рва́ной | рва́ных |
| Tặng cách | рва́ному | рва́ному | рва́ной | рва́ным |
| Đối cách | рва́ный / рва́ного | рва́ное | рва́ную | рва́ные / рва́ных |
| Công cụ cách | рва́ным | рва́ным | рва́ной | рва́ными |
| Giới cách | рва́ном | рва́ном | рва́ной | рва́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рва́ный
Đồng nghĩa
Họ từ của рва́ный
Câu hỏi thường gặp
рваный nghĩa là gì?
рваный (tính từ) nghĩa là rách, rách rưới, bị thủng, bị toạc.
рваный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рва́ный (phiên âm Latinh rványj, IPA [ˈrvanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.