TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рва́ный

rványj[ˈrvanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рва́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рва́ный nghĩa là rách, rách rưới, bị thủng, bị toạc.

Nghĩa của рва́ный

Tính từ

  1. разорванный Rách, rách rưới, rách bươm, rách tươm.
  2. дырявый Bị thủng, bị toạc.
    • рва́ные сапоги́đôi ủng bị thủng (bị toạc); đôi ủng há mõm (шутл.)
  3. с неровными краями Toạc mép, rách xé, rách toạc.
    • рва́ная ра́наvết thương rách xé (rách toạc, toạc mép)

Biến cách của рва́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрва́ныйрва́ноерва́наярва́ные
Sinh cáchрва́ногорва́ногорва́нойрва́ных
Tặng cáchрва́номурва́номурва́нойрва́ным
Đối cáchрва́ный / рва́ногорва́ноерва́нуюрва́ные / рва́ных
Công cụ cáchрва́нымрва́нымрва́нойрва́ными
Giới cáchрва́номрва́номрва́нойрва́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рва́ный

Đồng nghĩa

Họ từ của рва́ный

Câu hỏi thường gặp

рваный nghĩa là gì?

рваный (tính từ) nghĩa là rách, rách rưới, bị thủng, bị toạc.

рваный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рва́ный (phiên âm Latinh rványj, IPA [ˈrvanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.