рдеть
thể chưa hoàn thành
rdetʹ[rdʲetʲ]
giọng máy của trình duyệt
рдеть nghĩa là đỏ rực, ửng hồng.
Nghĩa của рдеть
Động từ
- Đỏ rực [lên], ửng hồng [lên].
Chia động từ рдеть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | рде́ю |
| ты | рде́ешь |
| он / она́ / оно́ | рде́ет |
| мы | рде́ем |
| вы | рде́ете |
| они́ | рде́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + рдеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | рде́л |
| Giống cái (она́) | рде́ла |
| Giống trung (оно́) | рде́ло |
| Số nhiều (они́) | рде́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рде́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рде́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рдеть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рдеть nghĩa là gì?
рдеть (động từ) nghĩa là đỏ rực, ửng hồng.
рдеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рдеть (phiên âm Latinh rdetʹ, IPA [rdʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.