TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реда́кция

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
redákcija[rʲɪˈdakt͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реда́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реда́кция nghĩa là hiệu đính, duyệt lại, làm chủ biên, chủ biên.

Nghĩa của реда́кция

Danh từ

  1. редактирование рукописи и т. п. [sự] hiệu đính, duyệt lại, sửa chữa, san nhuận, san định.
  2. руководство изданием [sự] làm chủ biên, chủ biên, biên tập.
    • под реда́кцией кого́ л.do ai [làm] chủ biên, do ai hiệu đính, do ai biên tập, dưới quyền chủ biên của ai
  3. формулировка [sự, cách] diễn đạt.
    • но́вая реда́кция резолю́цииcách diễn đạt mới của nghị quyết
  4. вариант какого л. произведения Bản, bản cảo.
    • но́вая реда́кция рома́наbản [cảo] mới của tiểu thuyết

Biến cách của реда́кция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реда́кцияреда́кции
Sinh cách кого? чего?реда́кцииреда́кций
Tặng cách кому? чему?реда́кцииреда́кциям
Đối cách кого? что?реда́кциюреда́кции
Công cụ cách кем? чем?реда́кциейреда́кциями
Giới cách о ком? о чём?реда́кцииреда́кциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реда́кция

Đồng nghĩa

Họ từ của реда́кция

Câu hỏi thường gặp

редакция nghĩa là gì?

редакция (danh từ) nghĩa là hiệu đính, duyệt lại, làm chủ biên, chủ biên.

редакция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реда́кция (phiên âm Latinh redákcija, IPA [rʲɪˈdakt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.