реда́кция
Dấu sắc trên реда́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реда́кция nghĩa là hiệu đính, duyệt lại, làm chủ biên, chủ biên.
Nghĩa của реда́кция
Danh từ
- редактирование рукописи и т. п. [sự] hiệu đính, duyệt lại, sửa chữa, san nhuận, san định.
- руководство изданием [sự] làm chủ biên, chủ biên, biên tập.
- под реда́кцией кого́ л.do ai [làm] chủ biên, do ai hiệu đính, do ai biên tập, dưới quyền chủ biên của ai
- формулировка [sự, cách] diễn đạt.
- но́вая реда́кция резолю́цииcách diễn đạt mới của nghị quyết
- вариант какого л. произведения Bản, bản cảo.
- но́вая реда́кция рома́наbản [cảo] mới của tiểu thuyết
Biến cách của реда́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реда́кция | реда́кции |
| Sinh cách кого? чего? | реда́кции | реда́кций |
| Tặng cách кому? чему? | реда́кции | реда́кциям |
| Đối cách кого? что? | реда́кцию | реда́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | реда́кцией | реда́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | реда́кции | реда́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реда́кция
Đồng nghĩa
Họ từ của реда́кция
Câu hỏi thường gặp
редакция nghĩa là gì?
редакция (danh từ) nghĩa là hiệu đính, duyệt lại, làm chủ biên, chủ biên.
редакция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реда́кция (phiên âm Latinh redákcija, IPA [rʲɪˈdakt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.