реквизи́т
Dấu sắc trên реквизи́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реквизи́т nghĩa là đạo cụ, đồ lề gánh hát.
Nghĩa của реквизи́т
Danh từ
- sân khấu Đạo cụ, đồ lề gánh hát, đồ phụ tùng nhà hát.
Biến cách của реквизи́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реквизи́т | реквизи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | реквизи́та | реквизи́тов |
| Tặng cách кому? чему? | реквизи́ту | реквизи́там |
| Đối cách кого? что? | реквизи́т | реквизи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | реквизи́том | реквизи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | реквизи́те | реквизи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của реквизи́т
Câu hỏi thường gặp
реквизит nghĩa là gì?
реквизит (danh từ) nghĩa là đạo cụ, đồ lề gánh hát.
реквизит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реквизи́т (phiên âm Latinh rekvizít, IPA [rʲɪkvʲɪˈzʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.