рекомендова́ться
hai thể
rekomendovátʹsja[rʲɪkəmʲɪndɐˈvat͡sːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рекомендова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рекомендова́ться nghĩa là tự giới thiệu.
Nghĩa của рекомендова́ться
Động từ
- Tự giới thiệu.
Chia động từ рекомендова́ться
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | рекоменду́юсь | рекоменду́юсь |
| ты | рекоменду́ешься | рекоменду́ешься |
| он / она́ / оно́ | рекоменду́ется | рекоменду́ется |
| мы | рекоменду́емся | рекоменду́емся |
| вы | рекоменду́етесь | рекоменду́етесь |
| они́ | рекоменду́ются | рекоменду́ются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | рекомендова́лся |
| Giống cái (она́) | рекомендова́лась |
| Giống trung (оно́) | рекомендова́лось |
| Số nhiều (они́) | рекомендова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | рекоменду́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | рекоменду́йтесь |
Họ từ của рекомендова́ться
Câu hỏi thường gặp
рекомендоваться nghĩa là gì?
рекомендоваться (động từ) nghĩa là tự giới thiệu.
рекомендоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рекомендова́ться (phiên âm Latinh rekomendovátʹsja, IPA [rʲɪkəmʲɪndɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.