релье́ф
Dấu sắc trên релье́ф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
релье́ф nghĩa là hình nổi, hình khắc nổi, địa hình.
Nghĩa của релье́ф
Danh từ
- изображение Hình nổi, hình khắc nổi, hình đắp nổi, phù điêu.
- местности Địa hình.
Biến cách của релье́ф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | релье́ф | релье́фы |
| Sinh cách кого? чего? | релье́фа | релье́фов |
| Tặng cách кому? чему? | релье́фу | релье́фам |
| Đối cách кого? что? | релье́ф | релье́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | релье́фом | релье́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | релье́фе | релье́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của релье́ф
Câu hỏi thường gặp
рельеф nghĩa là gì?
рельеф (danh từ) nghĩa là hình nổi, hình khắc nổi, địa hình.
рельеф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là релье́ф (phiên âm Latinh relʹjéf, IPA [rʲɪˈlʲjef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.