нерента́бельный
Dấu sắc trên нерента́бельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нерента́бельный nghĩa là không sinh lợi, không sinh lãi.
Nghĩa của нерента́бельный
Tính từ
- Không sinh lợi, không sinh lãi, không có lợi.
Biến cách của нерента́бельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нерента́бельный | нерента́бельное | нерента́бельная | нерента́бельные |
| Sinh cách | нерента́бельного | нерента́бельного | нерента́бельной | нерента́бельных |
| Tặng cách | нерента́бельному | нерента́бельному | нерента́бельной | нерента́бельным |
| Đối cách | нерента́бельный / нерента́бельного | нерента́бельное | нерента́бельную | нерента́бельные / нерента́бельных |
| Công cụ cách | нерента́бельным | нерента́бельным | нерента́бельной | нерента́бельными |
| Giới cách | нерента́бельном | нерента́бельном | нерента́бельной | нерента́бельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của нерента́бельный
| So sánh hơn | (по)нерента́бельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нерента́бельный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нерентабельный nghĩa là gì?
нерентабельный (tính từ) nghĩa là không sinh lợi, không sinh lãi.
нерентабельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерента́бельный (phiên âm Latinh nerentábelʹnyj, IPA [nʲɪrʲɪnˈtabʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.