реце́ссия
Dấu sắc trên реце́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реце́ссия nghĩa là sự suy sút, sự suy thoái.
Nghĩa của реце́ссия
Danh từ
- Sự suy sút, sự suy thoái.
Biến cách của реце́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реце́ссия | реце́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | реце́ссии | реце́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | реце́ссии | реце́ссиям |
| Đối cách кого? что? | реце́ссию | реце́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | реце́ссией | реце́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | реце́ссии | реце́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реце́ссия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рецессия nghĩa là gì?
рецессия (danh từ) nghĩa là sự suy sút, sự suy thoái.
рецессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реце́ссия (phiên âm Latinh recéssija, IPA [rʲɪˈt͡sɛsʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.