ржа́веть
Dấu sắc trên ржа́веть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ржа́веть nghĩa là gỉ, han gỉ.
Nghĩa của ржа́веть
Động từ
- Gỉ, han gỉ, han sét, có sét.
Cặp thể của ржа́веть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ ржа́веть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ржа́вею |
| ты | ржа́веешь |
| он / она́ / оно́ | ржа́веет |
| мы | ржа́веем |
| вы | ржа́веете |
| они́ | ржа́веют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ржаветь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ржа́вел |
| Giống cái (она́) | ржа́вела |
| Giống trung (оно́) | ржа́вело |
| Số nhiều (они́) | ржа́вели |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ржа́вей |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ржа́вейте |
Câu ví dụ với ржа́веть
- Железо ржавеет. Sắt gỉ sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13157819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ржаветь nghĩa là gì?
ржаветь (động từ) nghĩa là gỉ, han gỉ.
ржаветь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ржа́веть (phiên âm Latinh ržávetʹ, IPA [ˈrʐavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.