рога́тый
giống đựcđộng vật
rogátyj[rɐˈɡatɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рога́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рога́тый nghĩa là có sừng.
Nghĩa của рога́тый
Tính từ
- Có sừng.
- кру́пный рогатый скотđại gia súc có sừng, trâu bò
- ме́лкий рогатый скотtiểu gia súc có sừng, dê cừu
- khẩu ngữ о муже Bị cắm sừng.
Biến cách của рога́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рога́тый | рога́тое | рога́тая | рога́тые |
| Sinh cách | рога́того | рога́того | рога́той | рога́тых |
| Tặng cách | рога́тому | рога́тому | рога́той | рога́тым |
| Đối cách | рога́тый / рога́того | рога́тое | рога́тую | рога́тые / рога́тых |
| Công cụ cách | рога́тым | рога́тым | рога́той | рога́тыми |
| Giới cách | рога́том | рога́том | рога́той | рога́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рога́тый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рогатый nghĩa là gì?
рогатый (tính từ) nghĩa là có sừng.
рогатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рога́тый (phiên âm Latinh rogátyj, IPA [rɐˈɡatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.