роди́мый
Dấu sắc trên роди́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
роди́мый nghĩa là ruột thịt, ruột, đẻ.
Nghĩa của роди́мый
Nghĩa lấy theo mục родной.
Tính từ
- Ruột thịt, ruột, bà con.
- Ruột, đẻ.
- Thân thích, thân thuộc, ruột rà, họ hàng, trong họ.
- [thuộc về] quê hương, nơi chôn rau cắt rốn.
- Thân yêu, yêu dấu, yêu quý, yêu quí, thân thương.
Biến cách của роди́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роди́мый | роди́мое | роди́мая | роди́мые |
| Sinh cách | роди́мого | роди́мого | роди́мой | роди́мых |
| Tặng cách | роди́мому | роди́мому | роди́мой | роди́мым |
| Đối cách | роди́мый / роди́мого | роди́мое | роди́мую | роди́мые / роди́мых |
| Công cụ cách | роди́мым | роди́мым | роди́мой | роди́мыми |
| Giới cách | роди́мом | роди́мом | роди́мой | роди́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
родимый nghĩa là gì?
родимый (tính từ) nghĩa là ruột thịt, ruột, đẻ.
родимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là роди́мый (phiên âm Latinh rodímyj, IPA [rɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.