родовспоможе́ние
Dấu sắc trên родовспоможе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
родовспоможе́ние nghĩa là sản khoa học.
Nghĩa của родовспоможе́ние
Danh từ
- Sản khoa học.
Biến cách của родовспоможе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | родовспоможе́ние | родовспоможе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | родовспоможе́ния | родовспоможе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | родовспоможе́нию | родовспоможе́ниям |
| Đối cách кого? что? | родовспоможе́ние | родовспоможе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | родовспоможе́нием | родовспоможе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | родовспоможе́нии | родовспоможе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với родовспоможе́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
родовспоможение nghĩa là gì?
родовспоможение (danh từ) nghĩa là sản khoa học.
родовспоможение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là родовспоможе́ние (phiên âm Latinh rodovspomožénije, IPA [ˌrodəfspəmɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.