рожда́емость
Dấu sắc trên рожда́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рожда́емость nghĩa là tỷ lệ sinh đẻ, hệ số sinh đẻ.
Nghĩa của рожда́емость
Danh từ
- Số sinh đẻ, tỷ lệ sinh đẻ, hệ số sinh đẻ.
Biến cách của рожда́емость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рожда́емость | рожда́емости |
| Sinh cách кого? чего? | рожда́емости | рожда́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | рожда́емости | рожда́емостям |
| Đối cách кого? что? | рожда́емость | рожда́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | рожда́емостью | рожда́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | рожда́емости | рожда́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рожда́емость
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рождаемость nghĩa là gì?
рождаемость (danh từ) nghĩa là tỷ lệ sinh đẻ, hệ số sinh đẻ.
рождаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рожда́емость (phiên âm Latinh roždájemostʹ, IPA [rɐʐˈda(j)ɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.