руководи́ться
Dấu sắc trên руководи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руководи́ться nghĩa là tuân theo, làm theo.
Nghĩa của руководи́ться
Nghĩa lấy theo mục руководствоваться.
Động từ
- Tuân theo, làm theo, dựa vào, dựa theo, căn cứ vào.
Chia động từ руководи́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | руковожу́сь |
| ты | руководи́шься |
| он / она́ / оно́ | руководи́тся |
| мы | руководи́мся |
| вы | руководи́тесь |
| они́ | руководя́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + руководиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | руководи́лся |
| Giống cái (она́) | руководи́лась |
| Giống trung (оно́) | руководи́лось |
| Số nhiều (они́) | руководи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | руководи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | руководи́тесь |
Câu hỏi thường gặp
руководиться nghĩa là gì?
руководиться (động từ) nghĩa là tuân theo, làm theo.
руководиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руководи́ться (phiên âm Latinh rukovodítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.