руководи́ть
Dấu sắc trên руководи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руководи́ть nghĩa là lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, điều hành.
Nghĩa của руководи́ть
Động từ
- Lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn. + công cụ cách
- управлять Điều khiển, điều hành, quản đốc, quản lý, quản trị, cai quản.
- руководи́ть борьбо́йlãnh đạo [cuộc] đấu tranh
- руководи́ть рабо́тойchỉ đạo công tác
- руководи́ть заня́тиямиchỉ đạo học tập
- руководи́ть радиокружуо́мchỉ đạo (hướng dẫn) nhóm vô tuyến điện
- руководи́ть отде́ломđiều khiển (lãnh đạo) ban, làm trưởng ban
- руководи́ть предприя́тиемquản đốc (quản lý, lãnh đạo) xí nghiệp
Chia động từ руководи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | руковожу́ |
| ты | руководи́шь |
| он / она́ / оно́ | руководи́т |
| мы | руководи́м |
| вы | руководи́те |
| они́ | руководя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + руководить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | руководи́л |
| Giống cái (она́) | руководи́ла |
| Giống trung (оно́) | руководи́ло |
| Số nhiều (они́) | руководи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | руководи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | руководи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với руководи́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
руководить nghĩa là gì?
руководить (động từ) nghĩa là lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, điều hành.
руководить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руководи́ть (phiên âm Latinh rukovodítʹ, IPA [rʊkəvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.