TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руководи́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rukovodítʹ[rʊkəvɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руководи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руководи́ть nghĩa là lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, điều hành.

Nghĩa của руководи́ть

Động từ

  1. Lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn. + công cụ cách
  2. управлять Điều khiển, điều hành, quản đốc, quản lý, quản trị, cai quản.
    • руководи́ть борьбо́йlãnh đạo [cuộc] đấu tranh
    • руководи́ть рабо́тойchỉ đạo công tác
    • руководи́ть заня́тиямиchỉ đạo học tập
    • руководи́ть радиокружуо́мchỉ đạo (hướng dẫn) nhóm vô tuyến điện
    • руководи́ть отде́ломđiều khiển (lãnh đạo) ban, làm trưởng ban
    • руководи́ть предприя́тиемquản đốc (quản lý, lãnh đạo) xí nghiệp

Chia động từ руководи́ть

NgôiHiện tại
яруковожу́
тыруководи́шь
он / она́ / оно́руководи́т
мыруководи́м
выруководи́те
они́руководя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + руководить.

Quá khứ

Giống đực (он)руководи́л
Giống cái (она́)руководи́ла
Giống trung (оно́)руководи́ло
Số nhiều (они́)руководи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)руководи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)руководи́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với руководи́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

руководить nghĩa là gì?

руководить (động từ) nghĩa là lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, điều hành.

руководить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руководи́ть (phiên âm Latinh rukovodítʹ, IPA [rʊkəvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.