рукоплеска́ние
Dấu sắc trên рукоплеска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукоплеска́ние nghĩa là sự vỗ tay.
Nghĩa của рукоплеска́ние
Danh từ
- Sự vỗ tay; (звуки) tiếng vỗ tay.
Biến cách của рукоплеска́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рукоплеска́ние | рукоплеска́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рукоплеска́ния | рукоплеска́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рукоплеска́нию | рукоплеска́ниям |
| Đối cách кого? что? | рукоплеска́ние | рукоплеска́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рукоплеска́нием | рукоплеска́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рукоплеска́нии | рукоплеска́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рукоплеска́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рукоплескание nghĩa là gì?
рукоплескание (danh từ) nghĩa là sự vỗ tay.
рукоплескание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукоплеска́ние (phiên âm Latinh rukopleskánije, IPA [rʊkəplʲɪˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.