са́жа
giống cáibất động vật
sáža[ˈsaʐə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́жа nghĩa là bồ hóng, mồ hóng.
Nghĩa của са́жа
Danh từ
- Bồ hóng, mồ hóng, nhọ, lọ.
Biến cách của са́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́жа | са́жи |
| Sinh cách кого? чего? | са́жи | са́ж |
| Tặng cách кому? чему? | са́же | са́жам |
| Đối cách кого? что? | са́жу | са́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | са́жей | са́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́же | са́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với са́жа
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сажа nghĩa là gì?
сажа (danh từ) nghĩa là bồ hóng, mồ hóng.
сажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́жа (phiên âm Latinh sáža, IPA [ˈsaʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.