сала́тный
Dấu sắc trên сала́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сала́тный nghĩa là lục nhạt, màu cánh chấu.
Nghĩa của сала́тный
Tính từ
- о цвете Lục nhạt, màu cánh chấu, xanh lá mạ.
Biến cách của сала́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сала́тный | сала́тное | сала́тная | сала́тные |
| Sinh cách | сала́тного | сала́тного | сала́тной | сала́тных |
| Tặng cách | сала́тному | сала́тному | сала́тной | сала́тным |
| Đối cách | сала́тный / сала́тного | сала́тное | сала́тную | сала́тные / сала́тных |
| Công cụ cách | сала́тным | сала́тным | сала́тной | сала́тными |
| Giới cách | сала́тном | сала́тном | сала́тной | сала́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сала́тный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
салатный nghĩa là gì?
салатный (tính từ) nghĩa là lục nhạt, màu cánh chấu.
салатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сала́тный (phiên âm Latinh salátnyj, IPA [sɐˈɫatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.