TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сала́тный

salátnyj[sɐˈɫatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сала́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сала́тный nghĩa là lục nhạt, màu cánh chấu.

Nghĩa của сала́тный

Tính từ

  1. о цвете Lục nhạt, màu cánh chấu, xanh lá mạ.

Biến cách của сала́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсала́тныйсала́тноесала́тнаясала́тные
Sinh cáchсала́тногосала́тногосала́тнойсала́тных
Tặng cáchсала́тномусала́тномусала́тнойсала́тным
Đối cáchсала́тный / сала́тногосала́тноесала́тнуюсала́тные / сала́тных
Công cụ cáchсала́тнымсала́тнымсала́тнойсала́тными
Giới cáchсала́тномсала́тномсала́тнойсала́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сала́тный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

салатный nghĩa là gì?

салатный (tính từ) nghĩa là lục nhạt, màu cánh chấu.

салатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сала́тный (phiên âm Latinh salátnyj, IPA [sɐˈɫatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.