Сальвадо́р
Dấu sắc trên Сальвадо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Сальвадо́р nghĩa là en xan-va-đo.
Nghĩa của Сальвадо́р
Danh từ riêng
- En xan-va-đo.
Biến cách của Сальвадо́р (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Сальвадо́р |
| Sinh cách кого? чего? | Сальвадо́ра |
| Tặng cách кому? чему? | Сальвадо́ру |
| Đối cách кого? что? | Сальвадо́р |
| Công cụ cách кем? чем? | Сальвадо́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | Сальвадо́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của Сальвадо́р
Câu ví dụ với Сальвадо́р
- Сальвадор Дали был испанским художником. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2679298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Сальвадор nghĩa là gì?
Сальвадор (danh từ riêng) nghĩa là en xan-va-đo.
Сальвадор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Сальвадо́р (phiên âm Latinh Salʹvadór, IPA [səlʲvədər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.