самодви́жущийся
Dấu sắc trên самодви́жущийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самодви́жущийся nghĩa là tự vận động, tự hành.
Nghĩa của самодви́жущийся
Tính từ
- Tự vận động, tự hành, tự động.
Biến cách của самодви́жущийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самодви́жущийся | самодви́жущееся | самодви́жущаяся | самодви́жущиеся |
| Sinh cách | самодви́жущегося | самодви́жущегося | самодви́жущейся | самодви́жущихся |
| Tặng cách | самодви́жущемуся | самодви́жущемуся | самодви́жущейся | самодви́жущимся |
| Đối cách | самодви́жущийся / самодви́жущегося | самодви́жущееся | самодви́жущуюся | самодви́жущиеся / самодви́жущихся |
| Công cụ cách | самодви́жущимся | самодви́жущимся | самодви́жущейся | самодви́жущимися |
| Giới cách | самодви́жущемся | самодви́жущемся | самодви́жущейся | самодви́жущихся |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самодви́жущийся
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
самодвижущийся nghĩa là gì?
самодвижущийся (tính từ) nghĩa là tự vận động, tự hành.
самодвижущийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самодви́жущийся (phiên âm Latinh samodvížuščijsja, IPA [səmɐdˈvʲiʐʊɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.