TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самодви́жущийся

samodvížuščijsja[səmɐdˈvʲiʐʊɕːɪjsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самодви́жущийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самодви́жущийся nghĩa là tự vận động, tự hành.

Nghĩa của самодви́жущийся

Tính từ

  1. Tự vận động, tự hành, tự động.

Biến cách của самодви́жущийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамодви́жущийсясамодви́жущеесясамодви́жущаясясамодви́жущиеся
Sinh cáchсамодви́жущегосясамодви́жущегосясамодви́жущейсясамодви́жущихся
Tặng cáchсамодви́жущемусясамодви́жущемусясамодви́жущейсясамодви́жущимся
Đối cáchсамодви́жущийся / самодви́жущегосясамодви́жущеесясамодви́жущуюсясамодви́жущиеся / самодви́жущихся
Công cụ cáchсамодви́жущимсясамодви́жущимсясамодви́жущейсясамодви́жущимися
Giới cáchсамодви́жущемсясамодви́жущемсясамодви́жущейсясамодви́жущихся

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самодви́жущийся

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

самодвижущийся nghĩa là gì?

самодвижущийся (tính từ) nghĩa là tự vận động, tự hành.

самодвижущийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самодви́жущийся (phiên âm Latinh samodvížuščijsja, IPA [səmɐdˈvʲiʐʊɕːɪjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.