самозащи́та
giống cáibất động vật
samozaščíta[səməzɐˈɕːitə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên самозащи́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самозащи́та nghĩa là sự tự vệ.
Nghĩa của самозащи́та
Danh từ
- Sự tự vệ.
Biến cách của самозащи́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самозащи́та | самозащи́ты |
| Sinh cách кого? чего? | самозащи́ты | самозащи́т |
| Tặng cách кому? чему? | самозащи́те | самозащи́там |
| Đối cách кого? что? | самозащи́ту | самозащи́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | самозащи́той | самозащи́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | самозащи́те | самозащи́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самозащи́та
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
самозащита nghĩa là gì?
самозащита (danh từ) nghĩa là sự tự vệ.
самозащита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самозащи́та (phiên âm Latinh samozaščíta, IPA [səməzɐˈɕːitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.