самокрити́ческий
Dấu sắc trên самокрити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самокрити́ческий nghĩa là tự phê phán, tự chỉ trích.
Nghĩa của самокрити́ческий
Nghĩa lấy theo mục самокритичный.
Tính từ
- Có tính chất tự phê bình, tự phê phán, tự chỉ trích, tự kiểm thảo.
Biến cách của самокрити́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | самокрити́ческий | самокрити́ческое | самокрити́ческая | самокрити́ческие |
| Sinh cách | самокрити́ческого | самокрити́ческого | самокрити́ческой | самокрити́ческих |
| Tặng cách | самокрити́ческому | самокрити́ческому | самокрити́ческой | самокрити́ческим |
| Đối cách | самокрити́ческий | самокрити́ческое | самокрити́ческую | самокрити́ческие |
| Công cụ cách | самокрити́ческим | самокрити́ческим | самокрити́ческой | самокрити́ческими |
| Giới cách | самокрити́ческом | самокрити́ческом | самокрити́ческой | самокрити́ческих |
| Dạng ngắn | *самокрити́ческ | *самокрити́ческо | *самокрити́ческа | самокрити́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
самокритический nghĩa là gì?
самокритический (tính từ) nghĩa là tự phê phán, tự chỉ trích.
самокритический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самокрити́ческий (phiên âm Latinh samokritíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.