TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самообольще́ние

giống trungbất động vật
samoobolʹščénije[səmɐɐbɐlʲˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самообольще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самообольще́ние nghĩa là tự quyến rũ mình.

Nghĩa của самообольще́ние

Danh từ

  1. Sự tự ru ngủ mình, tự quyến rũ mình; (ложная уверенность) [sự] tin tưởng mù quáng.

Biến cách của самообольще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?самообольще́ниесамообольще́ния
Sinh cách кого? чего?самообольще́ниясамообольще́ний
Tặng cách кому? чему?самообольще́ниюсамообольще́ниям
Đối cách кого? что?самообольще́ниесамообольще́ния
Công cụ cách кем? чем?самообольще́ниемсамообольще́ниями
Giới cách о ком? о чём?самообольще́ниисамообольще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самообольще́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

самообольщение nghĩa là gì?

самообольщение (danh từ) nghĩa là tự quyến rũ mình.

самообольщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самообольще́ние (phiên âm Latinh samoobolʹščénije, IPA [səmɐɐbɐlʲˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.