TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

самопроизво́льный

samoproizvólʹnyj[səməprəɪzˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên самопроизво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

самопроизво́льный nghĩa là tự sinh, tự phát.

Nghĩa của самопроизво́льный

Tính từ

  1. Tự sinh, tự phát, tự phát sinh.

Biến cách của самопроизво́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсамопроизво́льныйсамопроизво́льноесамопроизво́льнаясамопроизво́льные
Sinh cáchсамопроизво́льногосамопроизво́льногосамопроизво́льнойсамопроизво́льных
Tặng cáchсамопроизво́льномусамопроизво́льномусамопроизво́льнойсамопроизво́льным
Đối cáchсамопроизво́льный / самопроизво́льногосамопроизво́льноесамопроизво́льнуюсамопроизво́льные / самопроизво́льных
Công cụ cáchсамопроизво́льнымсамопроизво́льнымсамопроизво́льнойсамопроизво́льными
Giới cáchсамопроизво́льномсамопроизво́льномсамопроизво́льнойсамопроизво́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của самопроизво́льный

Câu hỏi thường gặp

самопроизвольный nghĩa là gì?

самопроизвольный (tính từ) nghĩa là tự sinh, tự phát.

самопроизвольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là самопроизво́льный (phiên âm Latinh samoproizvólʹnyj, IPA [səməprəɪzˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.