самостре́л
Dấu sắc trên самостре́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самостре́л nghĩa là ná, nỏ.
Nghĩa của самостре́л
Danh từ
- Ná, nỏ.
Biến cách của самостре́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самостре́л | самостре́лы |
| Sinh cách кого? чего? | самостре́ла | самостре́лов |
| Tặng cách кому? чему? | самостре́лу | самостре́лам |
| Đối cách кого? что? | самостре́ла | самостре́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | самостре́лом | самостре́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | самостре́ле | самостре́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với самостре́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
самострел nghĩa là gì?
самострел (danh từ) nghĩa là ná, nỏ.
самострел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самостре́л (phiên âm Latinh samostrél, IPA [səmɐˈstrʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.