са́уна
giống cáibất động vật
sáuna[ˈsaʊnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên са́уна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
са́уна nghĩa là phòng tắm hơi.
Nghĩa của са́уна
Danh từ
- Phòng tắm hơi.
Biến cách của са́уна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | са́уна | са́уны |
| Sinh cách кого? чего? | са́уны | са́ун |
| Tặng cách кому? чему? | са́уне | са́унам |
| Đối cách кого? что? | са́уну | са́уны |
| Công cụ cách кем? чем? | са́уной | са́унами |
| Giới cách о ком? о чём? | са́уне | са́унах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với са́уна
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сауна nghĩa là gì?
сауна (danh từ) nghĩa là phòng tắm hơi.
сауна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là са́уна (phiên âm Latinh sáuna, IPA [ˈsaʊnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.