сбрить
сбрить nghĩa là cạo nhẵn, cạo sạch.
Nghĩa của сбрить
Thể hoàn thành của сбрива́ть.
Động từ
- Cạo nhẵn, cạo sạch; (с головы) cạo trọc.
Cặp thể của сбрить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сбрить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сбре́у |
| ты | сбре́ешь |
| он / она́ / оно́ | сбре́ет |
| мы | сбре́ем |
| вы | сбре́ете |
| они́ | сбре́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сбри́л |
| Giống cái (она́) | сбри́ла |
| Giống trung (оно́) | сбри́ло |
| Số nhiều (они́) | сбри́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сбрей |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сбрейте |
Câu hỏi thường gặp
сбрить nghĩa là gì?
сбрить (động từ) nghĩa là cạo nhẵn, cạo sạch.
сбрить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сбрить (phiên âm Latinh sbritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.