TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сброшюровать

thể hoàn thành
sbrošjurovatʹ giọng máy của trình duyệt

сброшюровать nghĩa là đóng sách.

Nghĩa của сброшюровать

Nghĩa lấy theo mục брошюровать.

Động từ

  1. Đóng sách.

Câu hỏi thường gặp

сброшюровать nghĩa là gì?

сброшюровать (động từ) nghĩa là đóng sách.

сброшюровать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сброшюровать (phiên âm Latinh sbrošjurovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.