све́дущий
Dấu sắc trên све́дущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
све́дущий nghĩa là có kiến thức rộng, am hiểu.
Nghĩa của све́дущий
Tính từ
- Có kiến thức rộng, am hiểu, thông thạo, sành sỏi, hiểu biết, sành.
Biến cách của све́дущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | све́дущий | све́дущее | све́дущая | све́дущие |
| Sinh cách | све́дущего | све́дущего | све́дущей | све́дущих |
| Tặng cách | све́дущему | све́дущему | све́дущей | све́дущим |
| Đối cách | све́дущий / све́дущего | све́дущее | све́дущую | све́дущие / све́дущих |
| Công cụ cách | све́дущим | све́дущим | све́дущей | све́дущими |
| Giới cách | све́дущем | све́дущем | све́дущей | све́дущих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của све́дущий
Câu hỏi thường gặp
сведущий nghĩa là gì?
сведущий (tính từ) nghĩa là có kiến thức rộng, am hiểu.
сведущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là све́дущий (phiên âm Latinh svéduščij, IPA [ˈsvʲedʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.