TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

све́дущий

svéduščij[ˈsvʲedʊɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên све́дущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

све́дущий nghĩa là có kiến thức rộng, am hiểu.

Nghĩa của све́дущий

Tính từ

  1. Có kiến thức rộng, am hiểu, thông thạo, sành sỏi, hiểu biết, sành.

Biến cách của све́дущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсве́дущийсве́дущеесве́дущаясве́дущие
Sinh cáchсве́дущегосве́дущегосве́дущейсве́дущих
Tặng cáchсве́дущемусве́дущемусве́дущейсве́дущим
Đối cáchсве́дущий / све́дущегосве́дущеесве́дущуюсве́дущие / све́дущих
Công cụ cáchсве́дущимсве́дущимсве́дущейсве́дущими
Giới cáchсве́дущемсве́дущемсве́дущейсве́дущих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của све́дущий

Câu hỏi thường gặp

сведущий nghĩa là gì?

сведущий (tính từ) nghĩa là có kiến thức rộng, am hiểu.

сведущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là све́дущий (phiên âm Latinh svéduščij, IPA [ˈsvʲedʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.