но́вый
Dấu sắc trên но́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
но́вый nghĩa là mới, mới lạ.
Nghĩa của но́вый
Tính từ
- Mới.
- Mới lạ.
- Hiện tại, gần đây.
- Hiện đại.
Biến cách của но́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | но́вый | но́вое | но́вая | но́вые |
| Sinh cách | но́вого | но́вого | но́вой | но́вых |
| Tặng cách | но́вому | но́вому | но́вой | но́вым |
| Đối cách | но́вый / но́вого | но́вое | но́вую | но́вые / но́вых |
| Công cụ cách | но́вым | но́вым | но́вой | но́выми |
| Giới cách | но́вом | но́вом | но́вой | но́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của но́вый
| So sánh hơn | (по)но́вее |
| So sánh nhất | (наи)нове́йший |
Họ từ của но́вый
Câu ví dụ với но́вый
- Нет, это не мой новый бойфренд. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #5561
- Том хочет новую шляпу. Tom muốn một cái mũ mới.Tatoeba #5625091
- Это новая фотография? Tấm hình này có mới không?Tatoeba #5424
- Нет, он не мой новый парень. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524786
- Новый мост будет завершен к марту. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687256
- Я хочу купить новый компьютер. Tôi muốn mua một cái máy vi tinh mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1011178
- Мне нужно купить новый компьютер. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1486728
- Ты видел новый рекламный ролик? Bạn có thấy người chào hàng mới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743763
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
новый nghĩa là gì?
новый (tính từ) nghĩa là mới, mới lạ.
новый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là но́вый (phiên âm Latinh nóvyj, IPA [ˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.