све́рка
giống cáibất động vật
svérka[ˈsvʲerkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên све́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
све́рка nghĩa là sự dò lại, soát lại.
Nghĩa của све́рка
Danh từ
- Sự dò lại, soát lại, kiểm lại.
Biến cách của све́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | све́рка | све́рки |
| Sinh cách кого? чего? | све́рки | све́рок |
| Tặng cách кому? чему? | све́рке | све́ркам |
| Đối cách кого? что? | све́рку | све́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | све́ркой | све́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | све́рке | све́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của све́рка
Câu hỏi thường gặp
сверка nghĩa là gì?
сверка (danh từ) nghĩa là sự dò lại, soát lại.
сверка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là све́рка (phiên âm Latinh svérka, IPA [ˈsvʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.