TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свести́сь

thể hoàn thành
svestísʹ[svʲɪˈsʲtʲisʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свести́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свести́сь nghĩa là bị rút bớt.

Nghĩa của свести́сь

Thể hoàn thành của своди́ться.

Động từ

  1. Bị rút bớt (giảm bớt, hạn chế, rút gọn, ước lược, giản ước, quy lại).

Cặp thể của свести́сь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ свести́сь

NgôiTương lai
ясведу́сь
тысведёшься
он / она́ / оно́сведётся
мысведёмся
высведётесь
они́сведу́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)свёлся
Giống cái (она́)свела́сь
Giống trung (оно́)свело́сь
Số nhiều (они́)свели́сь

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сведи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сведи́тесь

Câu hỏi thường gặp

свестись nghĩa là gì?

свестись (động từ) nghĩa là bị rút bớt.

свестись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свести́сь (phiên âm Latinh svestísʹ, IPA [svʲɪˈsʲtʲisʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.