светлячо́к
Dấu sắc trên светлячо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
светлячо́к nghĩa là con đom dóm.
Nghĩa của светлячо́к
Nghĩa lấy theo mục светляк.
Danh từ
- Con đom dóm (Lampyrus noctiluca L.).
Biến cách của светлячо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | светлячо́к | светлячки́ |
| Sinh cách кого? чего? | светлячка́ | светлячко́в |
| Tặng cách кому? чему? | светлячку́ | светлячка́м |
| Đối cách кого? что? | светлячка́ | светлячко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | светлячко́м | светлячка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | светлячке́ | светлячка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
светлячок nghĩa là gì?
светлячок (danh từ) nghĩa là con đom dóm.
светлячок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là светлячо́к (phiên âm Latinh svetljačók); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.