сгора́ние
giống trungbất động vật
sgoránije[zɡɐˈranʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сгора́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сгора́ние nghĩa là sự cháy.
Nghĩa của сгора́ние
Danh từ
- Sự cháy.
Biến cách của сгора́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сгора́ние | сгора́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сгора́ния | сгора́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сгора́нию | сгора́ниям |
| Đối cách кого? что? | сгора́ние | сгора́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сгора́нием | сгора́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сгора́нии | сгора́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сгора́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сгорание nghĩa là gì?
сгорание (danh từ) nghĩa là sự cháy.
сгорание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгора́ние (phiên âm Latinh sgoránije, IPA [zɡɐˈranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.