TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сдвиг

giống đựcbất động vật
sdvig[zdvʲik] giọng máy của trình duyệt

сдвиг nghĩa là xê dịch, chuyển dịch.

Nghĩa của сдвиг

Danh từ

  1. перемещение [sự] xê dịch, chuyển dịch, dịch chuyển, di chuyển, chuyển vị.
  2. nghĩa bóng улучшение [sự] chuyển biến, biến chuyển, tiến triển, tiến bộ, bước tiến.
  3. địa chất Bình đoạn tầng, phay ngang.

Biến cách của сдвиг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сдви́гсдви́ги
Sinh cách кого? чего?сдви́гасдви́гов
Tặng cách кому? чему?сдви́гусдви́гам
Đối cách кого? что?сдви́гсдви́ги
Công cụ cách кем? чем?сдви́гомсдви́гами
Giới cách о ком? о чём?сдви́гесдви́гах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сдвиг

Câu hỏi thường gặp

сдвиг nghĩa là gì?

сдвиг (danh từ) nghĩa là xê dịch, chuyển dịch.

сдвиг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сдвиг (phiên âm Latinh sdvig, IPA [zdvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.