сдвиг
giống đựcbất động vật
sdvig[zdvʲik]
giọng máy của trình duyệt
сдвиг nghĩa là xê dịch, chuyển dịch.
Nghĩa của сдвиг
Danh từ
- перемещение [sự] xê dịch, chuyển dịch, dịch chuyển, di chuyển, chuyển vị.
- nghĩa bóng улучшение [sự] chuyển biến, biến chuyển, tiến triển, tiến bộ, bước tiến.
- địa chất Bình đoạn tầng, phay ngang.
Biến cách của сдвиг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сдви́г | сдви́ги |
| Sinh cách кого? чего? | сдви́га | сдви́гов |
| Tặng cách кому? чему? | сдви́гу | сдви́гам |
| Đối cách кого? что? | сдви́г | сдви́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | сдви́гом | сдви́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | сдви́ге | сдви́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сдвиг
Câu hỏi thường gặp
сдвиг nghĩa là gì?
сдвиг (danh từ) nghĩa là xê dịch, chuyển dịch.
сдвиг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сдвиг (phiên âm Latinh sdvig, IPA [zdvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.