сде́лать
Dấu sắc trên сде́лать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сде́лать nghĩa là làm.
Nghĩa của сде́лать
Động từ
- Làm.
Cặp thể của сде́лать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сде́лать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сде́лаю |
| ты | сде́лаешь |
| он / она́ / оно́ | сде́лает |
| мы | сде́лаем |
| вы | сде́лаете |
| они́ | сде́лают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сде́лал |
| Giống cái (она́) | сде́лала |
| Giống trung (оно́) | сде́лало |
| Số nhiều (они́) | сде́лали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сде́лай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сде́лайте |
Câu ví dụ với сде́лать
- Не могу сделать ничего лучше. Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.Tatoeba #5583
- Если бы я мог послать тебе зефир, Чанг, я сделал бы это. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #5499
- Ты должен рискнуть, чтобы сделать это. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500
- Это всё, что я могу сделать. Tôi chỉ làm được đến thế mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667637
- Я не позволю тебе это сделать. Tôi sẽ không để cho bạn làm chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636538
- Что мне сделать с оставшимися овощами? Tôi có thể làm gì với phần rau thừa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2686126
- Больше вы ничего не можете сделать. Bạn không thể làm gì hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3505094
- Больше ты ничего не можешь сделать. Bạn không thể làm gì hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3505095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сделать nghĩa là gì?
сделать (động từ) nghĩa là làm.
сделать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сде́лать (phiên âm Latinh sdélatʹ, IPA [ˈzʲdʲeɫətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.