сдёргивать
сдёргивать nghĩa là lôi, kéo.
Nghĩa của сдёргивать
Động từ
- Lôi, kéo, giật, lôi... xuống, kéo... xuống, giật... ra.
Cặp thể của сдёргивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сдёргивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сдёргиваю |
| ты | сдёргиваешь |
| он / она́ / оно́ | сдёргивает |
| мы | сдёргиваем |
| вы | сдёргиваете |
| они́ | сдёргивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сдёргивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сдёргивал |
| Giống cái (она́) | сдёргивала |
| Giống trung (оно́) | сдёргивало |
| Số nhiều (они́) | сдёргивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сдёргивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сдёргивайте |
Câu hỏi thường gặp
сдёргивать nghĩa là gì?
сдёргивать (động từ) nghĩa là lôi, kéo.
сдёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сдёргивать (phiên âm Latinh sdjórgivatʹ, IPA [ˈzʲdʲɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.