TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сдёргивать

thể chưa hoàn thành
sdjórgivatʹ[ˈzʲdʲɵrɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

сдёргивать nghĩa là lôi, kéo.

Nghĩa của сдёргивать

Động từ

  1. Lôi, kéo, giật, lôi... xuống, kéo... xuống, giật... ra.

Cặp thể của сдёргивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сдёргивать

NgôiHiện tại
ясдёргиваю
тысдёргиваешь
он / она́ / оно́сдёргивает
мысдёргиваем
высдёргиваете
они́сдёргивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сдёргивать.

Quá khứ

Giống đực (он)сдёргивал
Giống cái (она́)сдёргивала
Giống trung (оно́)сдёргивало
Số nhiều (они́)сдёргивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сдёргивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сдёргивайте

Câu hỏi thường gặp

сдёргивать nghĩa là gì?

сдёргивать (động từ) nghĩa là lôi, kéo.

сдёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сдёргивать (phiên âm Latinh sdjórgivatʹ, IPA [ˈzʲdʲɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.